Attrage MT, Số sàn

mitsubishi baner 1

DÒNG XE MITSUBISHI ATTRAGE MT – PHIÊN BẢN SỐ SÀN

Dòng xe Mitsubishi Attrage MT số sàn là dòng xe sedan có thiết kế hướng đến sự tiện lợi và phục vụ nhu cầu di chuyển của khách hàng. Mitsubishi Attrage MT được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với nhiều trang thiết bị tiện nghi hiện đại mang đến cho bạn và gia đình những trải nghiệm thú vị. Mitsubishi Attrage MT số sàn mang phong cách thiết kế mới với những đường nét sang trọng, thân thiện với môi trường và tính khí động học cao

NGOẠI THẤT

Mitsubishi Attrage MT 2017 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 4.245 x 1.670 x 1.515 (mm), chiều dài cơ sở 2.550 mm. Sở hữu bán kính quay vòng khá nhỏ 4,8m cùng khoảng sáng gầm xe cao 170 mm giúp xe khá linh hoạt trong điều kiện đường phố hẹp. Mitsubishi Attrage MT số sàn được thiết kế với những đường nét sang trọng, hiện đại và tinh tế phù hợp với nhiều đối tượng như gia đình trẻ, doanh nhân trẻ, phụ nữ thành đạt… Phần đầu xe Mitsubishi Attrage MT nổi bật với mặt ga lăng mạ crôm sang trọng, cụm đèn pha thanh lịch và tinh tế cùng với đèn sương mù thiết kế hiện đại trẻ trung.

NỘI THẤT

Nội thất của Mitsubishi Attrage tạo ấn tượng tốt với người dùng nhờ sự rộng rãi của khoang xe với mái vòm cao thông thoáng, mang lại không gian thoải mái cho hành khách. Xe trang bị tựa đầu cho cả 3 vị trí ngồi cùng tựa tay có hộc để ly khá “sang” ở hàng ghế thứ 2. Attrage MT số sàn có thể tích khoang hành lý lên đến 450L, đáp ứng tốt nhu cầu chứa hành lý của các gia đinh nhỏ. Mitsubishi Attrage số sàn MT được trang bị nhiều tiện ích hiện đại, sang trọng với ghế bọc da cao cấp, hệ thống âm thanh hiện đại với đầu DVD màn hình cảm ứng 7 inch hỗ trợ USB, Bluetooth, AUX, HDMI, định vị GPS…

VẬN HÀNH

Mitsubishi Attrage MT số sàn được trang bị động cơ xăng 1.2L cho công suất tối đa 78 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 100Nm tại vòng tua 4.000 vòng/phút. Tốc độ tối đa của xe đạt 172km/h, hộp số sàn 5 cấp. Thực tế vận hành cho thấy Attrage MT số sàn vẫn đảm bảo khả năng tăng tốc “vừa đủ xài” mà vẫn đầm chắc ở tốc độ cao và đặc biệt là rất tiết kiệm nhiên liệu nhờ động cơ nhỏ và hộp số sàn 5 cấp hoạt động mượt mà. Đồng thời động cơ có trọng lượng nhẹ, luôn duy trì hoạt động ở số vòng quay thấp, đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu tối đa chỉ với 4,7 L/100 Km.

TÍNH AN TOÀN

Mitsubishi Attrage số sàn MT đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao do tổ chức ANCAP chứng nhận. Các trang bị an toàn trên xe với: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hệ thống mã hóa động cơ với khả năng chống trộm cao, trục lái và bàn đạp phanh tự đổ khi va chạm, túi khí đôi, khung xe RISE cứng vững, tăng cường vật liệu chịu lực cao, đảm bảo an toàn cao cho khoang hành khách khi va chạm.v.v…

Banner Mitsu
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (mm) 4.245 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,8
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Trọng lượng không tải (kg) 875
Số chỗ ngồi (người) 5
Động cơ
Loại động cơ 1.2L MIVEC
Công suất cực đại (Ps/rpm) 78/6.000
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 100/4.000
Tốc độ cực đại (km/h) 172
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42
Hộp số & Truyền động
Kiểu hộp số Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu Macpherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Mâm -Lốp 185/55R15
GIẢI TRÍ
  • CD-MP3 Player
  • Bluetooth/AUX/USB
  • AM/FM Radio
  • Hệ thống 4 loa
AN TOÀN
  • Túi khí đôi
  • Căng đai tự động
  • Khung xe RISE
  • Phanh ABS/EBD
  • Khóa cửa từ xa
NGOẠI THẤT
  • Đèn pha Halogen
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện
  • Sưởi kính sau
  • Đèn phanh thứ 3 trên cao
  • Mâm bánh xe 15inch
  • lưới tản nhiệt mạ crom
NỘI THẤT
  • Điều hòa chỉnh tay
  • Chất liệu ghế Nỉ cao cấp
  • Màn hình đa thông tin
  • Đèn báo tiết kiệm nhiên liệu
  • Vô lăng/Cần số bọc da
Giá KM 405 Triệu
Đã bao gồm VAT
Xuất xứ Nhập Thái
Kiểu dáng Sedan
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 1.2L
Loại nhiên liệu Gasoline
Hộp số Số sàn 5 cấp
Dẫn động Cầu trước - FWD
Mâm xe 15 inch
Màu xe Bạc, Đỏ, Trắng, Xám Titan
Nội thất Màu xám
6,01
city mpg
4,37
hwy mpg
Financing calculator
Vehicle price ( Triệu)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment ( Triệu)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay