Mitsubishi Xpander AT, Số tự động

Special

Mitsubishi Xpander AT, Số tự động

mitsubishi baner 1

DÒNG XE MITSUBISHI XPANDER 2019

Xe Mitsubishi Xpander là dòng xe 7 chỗ với chiều rộng xe lên đến 1.750 mm. Không gian nội thất được xem là lớn nhất so với các đối thủ khác cùng phân khúc. Mitsubishi Xpander sở hữu chiều dài  4,475 mm, chiều rộng 1.750 mm. Hơn thế nữa xe có khoảng sáng gầm đạt  205 mm – cao nhất trong phân khúc.

NGOẠI THẤT

Thiết kế DYNAMIC SHIELD với triết lý “Vẻ đẹp từ công năng”, mang lại sự hài hòa giữa hình ảnh mạnh mẽ, hiện đại và tính năng bảo vệ an toàn cùng khả năng vận hành vượt trội. Gương chiếu hậu chỉnh điện được thiết kế lớn và tách khỏi cột A giúp tăng tầm nhìn cho người lái. Chức năng gập điện giúp gia tăng tiện ích cho người sử dụng.

NỘI THẤT

Thiết kế nội thất rộng rãi, hiện đại và tinh tế mang lại sự thoải mái cho mọi hành khách ngay cả trên những hành trình dài. Với thiết kế mở rộng theo chiều ngang, Xpander giúp mang lại tầm nhìn rộng thoáng cho người lái. Tiện ích thông minh ứng dụng triết lý “OMOTENASHI” của Nhật Bản, lấy người dùng làm trung tâm, đem lại sự thoải mái từ những chi tiết nhỏ nhất.

VẬN HÀNH

Công nghệ điều khiển van biến thiên điện tử MIVEC giúp tăng công suất cho phép xe vận hành hiệu quả nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu tối ưu. Bán kính quay vòng tối thiểu chỉ 5.2m cùng với góc vát chéo ở đầu xe giúp xe dễ dàng xoay trở hơn. Hệ thống ga tự động giúp duy trì tốc độ ổn định mà không phải đặt chân trên bàn đạp ga, giúp việc lái xe trở nên thoải mái và thư giãn hơn, đặc biệt là các hành trình dài. 

AN TOÀN

Công nghệ khung xe RISE của Mitsubishi sử dụng thép gia cường, được thiết kế để hấp thu va chạm và phân tán lực để bảo vệ tài xế và hành khách. Cả 4 cửa xe đều được gia cố chắc chắn phòng trường hợp va chạm từ bên hông. Các hệ thống phanh an toàn ABS, EBD, BA kết hợp cùng khung xe chắc chắn mang lại khả năng an toàn chủ động vượt trội cho Xpander

mitsubishi baner 1

ĐỘNG CƠ

AT
Loại động cơ 1.5L MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.499
Công suất cực đại (ps/rpm) 104/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 141/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 45
MT
Loại động cơ 1.5L MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.499
Công suất cực đại (ps/rpm) 104/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 141/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 45

KÍCH THƯỚC

AT
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.520/1.510
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5.2
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.775
Kích thước tổng thể (mm) 4.475 X 1.750 X 1.700
Trọng lượng không tải (Kg) 1.240
Số chỗ ngồi 7
MT
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.520/1.510
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5.2
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.775
Kích thước tổng thể (mm) 4.475 X 1.750 X 1.700
Trọng lượng không tải (Kg) 1.230
Số chỗ ngồi 7

TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO

AT
Hộp số Số tự động 4 cấp
Truyền động 1 cầu - 2WD
Trợ lực lái Điện
Hệ thống treo trước McPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Lốp xe trước/sau 205/55R16
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
MT
Hộp số Số sàn 5 cấp
Truyền động 1 cầu - 2WD
Trợ lực lái Điện
Hệ thống treo trước McPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Lốp xe trước/sau 205/55R16
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Giá KM 620 Triệu
Đã bao gồm VAT
Xuất xứ Nhập Indo
Kiểu dáng MPV lai SUV
Số chỗ ngồi 7
Động cơ 1.5L MIVEC
Loại nhiên liệu Gasoline
Hộp số Tự động 4 cấp
Dẫn động Cầu trước - FWD
Mâm xe 16 inch
Màu xe Bạc, Đen, Nâu, Trắng
Nội thất Màu kem
7.5
city mpg
6
hwy mpg
Financing calculator
Vehicle price ( Triệu)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment ( Triệu)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay