Outlander 2.4 CVT Special Edition

mitsubishi baner 1

Dòng xe Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium với thiết kế gầm xe hết sức cao ráo, nội thất rộng rãi, cùng nhiều tiện ích và tính năng an toàn được trang bị trên xe. Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium Đặc biệt là một trong những dòng xe toàn cầu của Mitsubishi được phân phối trên toàn thế giới với những tiêu chuẩn cao nhất về chất lượng sản phẩm và an toàn.

NGOẠI THẤT

Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium có kích thước tổng thể dài, rộng, cao lần lượt là 4.695 x 1.810 x 1.680 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.670 (mm) với khoảng sáng gầm xe đạt 190 (mm). Outlander 2.4 CVT Premium gây được ấn tượng mạnh với dáng vẻ trẻ trung, nhờ ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield hoàn toàn mới giúp mang đến một vẻ ngoài cá tính, năng động nhưng vẫn giữ được phong cách lịch lãm, truyền thống ở những mẫu SUV của Mitsubishi trước đây.

NỘI THẤT

Outlander 2.4 CVT Premium mang phong cách thiết kế nội thất đơn giản nhưng không kém phần sang trọng. Chất liệu da xuất hiện xuyên suốt trong không gian khoang lái. Các chi tiết được sắp xếp hợp lý giúp tận dụng tối đa không gian, kết hợp cùng các tính năng tiện nghi được trang bị tốt mang đến sự thoải mái và thư giãn cho hành khách. Hàng ghế thứ 2 của Mitsubishi outlander 2.4 CVT Premium cho cảm giác rộng rãi theo chiều ngang, đủ chỗ cho ba người lớn với các tựa đầu đầy đặn. Khả năng trượt 250 mm và gập 60/40 của hàng ghế thứ 2 cũng là một điểm cộng trên Outlander 2.4 CVT Premium. Trong khi đó, hàng ghế thứ 3 có thể gập lại với tỷ lệ 50/50 giúp tăng thêm khả năng chuyên chở khi cần thiết.

TRANG BỊ

Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium được trang bị đèn LED chạy ban ngày với đèn chiếu sáng định vị, đèn chiếu sáng chính có thiết kế là cụm gương cầu kép hiện đại, ngoài ra có thể tự động bật/tắt và tính năng rửa đèn tiện ích. Outlander 2.4 CVT được Mitsubishi chăm sóc khá kỹ lưỡng với trang bị đèn hậu dùng bóng LED cùng đèn báo dừng được đặt ngay chính giữa mui xe. Camera hỗ trợ lùi xe cũng là một điểm cộng đáng chú ý, tính năng đóng/mở cửa sau tự động bằng điện. Màn hình trung tâm trên Mitsubishi Outlander hiển thị các thông tin kết nối như Bluetooth/AUX/USB, radio AM/FM cùng đầu đọc đĩa CD. Ở vị trí đèn nội thất trên hàng ghế đầu, Mitsubishi tích hợp thêm nút điều khiển cửa sổ trời, giúp cabin Outlander 2.4 CVT thoáng đãng hơn.

ĐỘNG CƠ VÀ AN TOÀN

Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium 2017 được trang bị động cơ 2.4 lít MIVEC kèm với hộp số tự động vô cấp – CVT cho cảm giác lái mượt mà, êm dịu. Mitsubishi đã tinh ý trang bị 2 lẫy chuyển số trên vô-lăng có thể giả lập các cấp số, hứa hẹn khiến việc điều khiển Outlander 2.4 CVT thêm thú vị và phấn khởi. Đáng chú ý khi Outlander 2.4 CVT 2017 sẽ trang bị hệ thống dẫn động toàn thời gian AWD có 03 chế độ hoạt động để đáp ứng tối ưu cho những điều kiện vận hành khác nhau, bao gồm ECO – AUTO – LOCK. Thiết kế thân xe chắc chắn, cũng như hàng loạt các trang bị an toàn đáng chú ý như: hệ thống 7 túi khí, phanh đĩa 4 bánh với công nghệ chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EDB và hỗ trợ phanh khẩn cấp BA;…

Banner Mitsu
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (mm) 4.695 x 1.810 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Trọng lượng không tải (kg) 1.530
Số chỗ ngồi (người) 7
Động cơ
Loại động cơ 2.4L MIVEC
Công suất cực đại (Ps/rpm) 167/6.000
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 222/4.200
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60
Hộp số & Truyền động
Kiểu hộp số Tự động vô cấp (CVT)
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu Macpherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Mâm -Lốp 225/55R18

Bảng thông số kỹ thuật Outlander
Bảng thông số kỹ thuật Outlander

Bảng thông số kỹ thuật Outlander
Bảng thông số kỹ thuật Outlander

Bảng thông số kỹ thuật Outlander
Bảng thông số kỹ thuật Outlander

Giá KM 1 079 Triệu
Đã bao gồm VAT
Xuất xứ Việt Nam
Kiểu dáng SUV
Số chỗ ngồi 7
Động cơ 2.4L Xăng Mivec
Loại nhiên liệu Gasoline
Hộp số Tự động CVT
Dẫn động Hai cầu - 4WD
Mâm xe 18 inch
Màu xe Đỏ, Trắng
Nội thất Màu đen
10
city mpg
9
hwy mpg
Financing calculator
Vehicle price ( Triệu)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment ( Triệu)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay