Mitsubishi Xpander AT SE – Special Edition

Giá KM 650 Triệu
Gọi ngay để nhận giảm giá KM
Xuất xứ Nhập Indo
Kiểu dáng MPV lai SUV
Số chỗ ngồi 07
Động cơ 1.5 Xăng Mivec
Loại nhiên liệu Gasoline
Hộp số Tự động 4 cấp
Dẫn động Cầu trước - FWD
Mâm xe 16 inch
Màu xe Bạc, Đen, Đỏ, Nâu, Trắng
Nội thất Màu kem
7.5
city mpg
6
hwy mpg

Nối tiếp thành công từ 2 phiên bản tiền nhiệm của Mitsubishi Xpander là phiên bản Mitsubishi Xpander AT và Mitsubishi Xpander MTMitsubishi Việt Nam tiếp tục giới thiệu tới khách hàng phiên bản đặc biệt nhân kỷ niệm 25 năm thành lập với tên gọi Mitsubishi Xpander AT SE – Special Edition. Trên phiên bản Xpander mới này, xe vẫn có không gian nội thất lớn nhất so với các đối thủ khác cùng phân khúc từ việc sở hữu chiều dài  4,475 mm, chiều rộng 1.750 mm, chiều cao 1.700 mm và khoảng sáng gầm đạt  205 mm – cao nhất trong phân khúc. Không những thế trên phiên bản đặc biệt này Xpander còn được Mitsubishi trang bị hệ thống loa cao cấp RockFord Fosgate cho âm thanh sống động, kèm theo đó xe sẽ được nâng cấp nhẹ về ngoại thất với bộ phụ kiện body kít thể thao mạnh mẽ.

NGOẠI THẤT

Mitsubishi Mitsubishi Xpander AT SE vẫn giữ nguyên thiết kế DYNAMIC SHIELD với triết lý “Vẻ đẹp từ công năng”, mang lại sự hài hòa giữa hình ảnh mạnh mẽ, hiện đại và tính năng bảo vệ an toàn cùng khả năng vận hành vượt trội. Gương chiếu hậu chỉnh điện được thiết kế lớn và tách khỏi cột A giúp tăng tầm nhìn cho người lái. Chức năng gập điện giúp gia tăng tiện ích cho người sử dụng. Ngoài ra, Mitsubishi Xpander AT SE – Special Edition có một số khác biệt về ngoại thất so với bản tiêu chuẩn. Ốp lướt gió trước, sau và bên hông, chụp ống xả mạ crôm cùng logo Xpander khắc nổi trên nắp ca-pô

NỘI THẤT

Mitsubishi Xpander AT SE – Special Edition cũng giống 2 phiên bản tiền nhiệm với thiết kế nội thất rộng rãi, hiện đại và tinh tế mang lại sự thoải mái cho mọi hành khách ngay cả trên những hành trình dài. Với thiết kế mở rộng theo chiều ngang, Mitsubishi Xpander AT SE giúp mang lại tầm nhìn rộng thoáng cho người lái. Tiện ích thông minh ứng dụng triết lý “OMOTENASHI” của Nhật Bản, lấy người dùng làm trung tâm, đem lại sự thoải mái từ những chi tiết nhỏ nhất. Và sự tiện nghi này càng được thể hiện rõ hơn với những khách hàng yêu thích trải nghiệm âm thanh sống động khi Xpander AT SE trang bị hệ thống loa cao cấp RockFord Fosgate.

VẬN HÀNH

Động cơ Xpander AT SE – Special Edition với công nghệ điều khiển van biến thiên điện tử MIVEC giúp tăng công suất cho phép xe vận hành hiệu quả nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu tối ưu. Bán kính quay vòng tối thiểu chỉ 5.2m cùng với góc vát chéo ở đầu xe giúp xe dễ dàng xoay trở hơn. Hệ thống ga tự động giúp duy trì tốc độ ổn định mà không phải đặt chân trên bàn đạp ga, giúp việc lái xe trở nên thoải mái và thư giãn hơn, đặc biệt là các hành trình dài. 

AN TOÀN

Công nghệ khung xe RISE của Mitsubishi sử dụng thép gia cường, được thiết kế để hấp thu va chạm và phân tán lực để bảo vệ tài xế và hành khách. Cả 4 cửa xe đều được gia cố chắc chắn phòng trường hợp va chạm từ bên hông. Các hệ thống phanh an toàn ABS, EBD, BA kết hợp cùng khung xe chắc chắn mang lại khả năng an toàn chủ động vượt trội cho Mitsubishi Xpander AT SE – Special Edition

ĐỘNG CƠ

AT
Loại động cơ 1.5L MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.499
Công suất cực đại (ps/rpm) 104/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 141/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 45
MT
Loại động cơ 1.5L MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.499
Công suất cực đại (ps/rpm) 104/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 141/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 45

KÍCH THƯỚC

AT
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.520/1.510
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5.2
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.775
Kích thước tổng thể (mm) 4.475 X 1.750 X 1.700
Trọng lượng không tải (Kg) 1.240
Số chỗ ngồi 7
MT
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.520/1.510
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5.2
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.775
Kích thước tổng thể (mm) 4.475 X 1.750 X 1.700
Trọng lượng không tải (Kg) 1.230
Số chỗ ngồi 7

TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO

AT
Hộp số Số tự động 4 cấp
Truyền động 1 cầu - 2WD
Trợ lực lái Điện
Hệ thống treo trước McPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Lốp xe trước/sau 205/55R16
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
MT
Hộp số Số sàn 5 cấp
Truyền động 1 cầu - 2WD
Trợ lực lái Điện
Hệ thống treo trước McPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Lốp xe trước/sau 205/55R16
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Financing calculator
Vehicle price ( Triệu)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment ( Triệu)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay
0907 237 868
icons8-exercise-96 chat-active-icon