Mitsubishi Xpander Cross

Mitsubishi Xpander Cross

Giá 670 Triệu
Giá KM
660 Triệu
Tiết kiệm ngay: 10 Triệu
Xuất xứ Nhập Indo
Kiểu dáng MPV lai SUV
Số chỗ ngồi 7
Động cơ 1.5L
Loại nhiên liệu Gasoline
Hộp số Tự động 4 cấp
Dẫn động Cầu trước - FWD
Mâm xe 17 inch
Màu xe Bạc, Cam, Đen, Trắng
Nội thất Màu đen

Xe Mitsubishi Xpander Cross là dòng xe 7 chỗ mới của Mitsubishi được phân phối tại thị trường Việt Nam. Mitsubishi Xpander Cross 2020 hướng đến đối tượng khách hàng mới – những người yêu thích phong cách SUV nhưng vẫn đề cao tính đa dụng. Xpander Cross chỉ có duy nhất phiên bản AT được phân phối và nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia.

NGOẠI THẤT

Xe Mitsubishi Xpander Cross 2020 nổi bật bởi thiết kế Dynamic Shield đặc trưng – nhận diện thương hiệu của hãng xe Mitsubishi Nhật Bản. Từ đó, hãng muốn thể hiện sự cân bằng về hiệu suất mạnh mẽ cùng độ bảo vệ an toàn chắc chắn.

Thiết kế lưới tản nhiệt tạo hình chữ X đen bóng khổng lồ gợi lên cảm giác bành trướng, kéo dài hơn khi kẹp giữa bộ đèn Led sắc bén kèm theo bộ hốc đèn vuông vức. Các chi tiết mạ crôm bóng trang trí cùng cản trước tinh chỉnh ưa nhìn.

Ở phần thân xe, Mitsubishi Xpander Cross tạo cho người dùng cảm giác bành trướng, mở rộng hơn và thực tế thì đúng như vậy. Kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.500 (mm) x 1.800 (mm) x 1.750 (mm) với chiều dài trục cơ sở 2.775 (mm) cùng khoảng sáng gầm 225 (mm).

Xpander Cross sở hữu thêm các chi tiết dập nổi, gân trang trí bắt mắt hơn cùng ốp vòm khổng lồ và dải ốp sườn đen tuyền tạo dốc về đuôi xe. Xe sử dụng la zăng hợp kim 17-inch 5 chấu kép kèm theo thanh giá nóc tiện dụng cũng là những chi tiết nổi bật đáng kể.

Tiến đến phần đuôi xe được tạo hình theo hơi hướng cùng tông với thiết kế đầu xe và cũng mường tượng đến ký tự X đặc trưng. Kèm theo đó, bộ đèn hậu LED chữ L tiếp tục xuất hiện và tạo vẻ hoàn thiện bắt mắt.

NỘI THẤT

Bước vào cabin xe, người dùng sẽ cảm nhận được sự nâng cấp đáng giá giúp nội thất xe trở nên sang trọng. Điều này có được nhờ loạt chất liệu nội thất cao cấp hiện diện trên xe bao gồm vô-lăng, cần số và ghế bọc da mềm.

Ngoài ra, trang trí tông màu kép đen nâu cùng hàng loạt viền bạc tạo nổi góp phần tăng độ hào nhoáng cho xe. Ngoài ra còn phải kể tới hệ thống vô-lăng điều chỉnh vị trí cùng màn hình cảm ứng trung tâm 7 inch đều là những chi tiết giúp cabin xe trở nên giá trị.

Nhờ lợi thế nội thất 2.840 (mm) dài và 1.411 (mm) rộng, Mitsubishi Xpander Cross 2020 7 chỗ có cabin rộng rãi. Mitsubishi còn rất khéo léo khi tối ưu hóa cho không gian nội thất bằng cách bổ sung ghế đa năng hỗ trợ gập đa dạng để đáp ứng các yêu cầu về không gian hoặc chỗ ngồi khác nhau.

Hàng ghế thứ hai và thứ ba cho phép gập phẳng và mở rộng không gian trống để chứa tải trọng hàng hóa lớn khi có nhu cầu. Xpander Cross 2020 còn trang bị hàng loạt ổ điện và cổng điều hòa cho hành khách ghế sau sử dụng. Nếu gập cả hàng ghế thứ 2 và 3 thì khoang hành lý của Mitsubishi Xpander Cross 2020 sẽ được mở rộng lên tới 1630 lít

Hệ thống thông tin giải trí trên Xpander Cross 2020 gồm màn hình thông tin giải trí 7 inch tích hợp công nghệ kết nối điện thoại thông minh, hiển thị camera lùi, mp3, 6 loa nghe, đài radio AM/FM cùng cổng USB và Bluetooth.

VẬN HÀNH

Mitsubishi Xpander Cross 2020 sử dụng động cơ 1,5 lít 4 xy-lanh DOHC quen thuộc của Mitsubishi với khả năng sản sinh công suất 104 mã lực tại mức 6.000 rpm cùng mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại tốc độ vòng xoay 4.000 rpm. Xe được trang bị hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp và dẫn động cầu trước FWD.

Xpander Cross 2020 với khoảng cách gầm sáng tăng cường lên đến 225 mm giúp thăng tiến cảm giác lái dễ chịu và thoăn thoắt đánh lái 1 cách chính xác khi chạy phố và chạy đường trường. Song, xe có thể hơi ồn khi chạy ở tốc độ cao.

Nhìn chung, thông số sức mạnh xe tuy còn khá khiêm tốn nhưng vẫn đủ khả năng phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng ngày hay những chuyến đi chơi xa mà không cần vác nhiều.

Tuy nhiên, mọi chuyện sẽ khác nếu như xe phải khuân vác tải nặng tối đa và cần vượt dốc cao hoặc tăng tốc gấp thì tay lái sẽ thấy đầu máy xe phải gồng lực, gầm gừ khá thường xuyên.

Dự kiến, Mitsubishi Xpander Cross 2020 sẽ có mức tiêu thụ nhiên liệu trong tầm 21 km/l cho bản số sàn và 23 km/l khi trang bị hộp số tự động.

AN TOÀN

Công nghệ khung xe RISE của Mitsubishi sử dụng thép gia cường, được thiết kế để hấp thu va chạm và phân tán lực để bảo vệ tài xế và hành khách. Cả 4 cửa xe đều được gia cố chắc chắn phòng trường hợp va chạm từ bên hông. Các hệ thống phanh an toàn ABS, EBD, BA kết hợp cùng khung xe chắc chắn mang lại khả năng an toàn chủ động vượt trội cho Xpander Cross.

Xpander Cross 2020 tích hợp sẵn các tính năng an toàn như

  • Kiểm soát cân bằng chủ động, kiểm soát lực kéo
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Phanh ABS
  • Cảm biến đỗ xe cùng một cặp túi khí cho hành khách phía trước
  • Cảnh báo cửa hở
  • Kiểm soát hành trình
  • Mở cửa xe không cần chìa khóa kèm bộ khởi động bằng nút ấn…

ĐỘNG CƠ

AT
Loại động cơ 1.5L MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.499
Công suất cực đại (ps/rpm) 104/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 141/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 45

KÍCH THƯỚC

AT
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.520/1.510
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5.2
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.775
Kích thước tổng thể (mm) 4.475 X 1.750 X 1.700
Trọng lượng không tải (Kg) 1.240
Số chỗ ngồi 7

TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO

AT
Hộp số Số tự động 4 cấp
Truyền động 1 cầu - 2WD
Trợ lực lái Điện
Hệ thống treo trước McPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Lốp xe trước/sau 205/55R16
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Financing calculator
Vehicle price ( Triệu)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment ( Triệu)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay
Mitsubishi Xpander Cross
24
670 Triệu
660 Triệu
Mitsubishi Xpander Cross
  • 7
  • 1.5L
  • Tự động 4 cấp
  • Cầu trước - FWD
  • 17 inch
Mitsubishi Xpander AT 2020
46
630 Triệu
610 Triệu
Mitsubishi Xpander AT 2020
  • 7
  • 1.5L MIVEC
  • Tự động 4 cấp
  • Cầu trước - FWD
  • 16 inch
Outlander 2.0 CVT Premium
15
950 Triệu
925 Triệu
Outlander 2.0 CVT Premium
  • 7
  • 2.0L Xăng Mivec
  • Tự động CVT
  • Cầu trước - FWD
  • 18 inch
0907 237 868
icons8-exercise-96 chat-active-icon