Outlander 2.0 CVT – Tiêu Chuẩn

Special
Giá 825 Triệu
Giá KM
8 Triệu
Tiết kiệm ngay: 817 Triệu
Xuất xứ Việt Nam
Kiểu dáng SUV
Số chỗ ngồi 7
Động cơ 2.0L Xăng Mivec
Loại nhiên liệu Gasoline
Hộp số Tự động CVT
Dẫn động Cầu trước - FWD
Mâm xe 18 inch
Màu xe Đen, Đỏ, Nâu, Trắng, Xám Titan
Nội thất Màu kem
8
city mpg
7
hwy mpg

Là phiên bản tiêu chuẩn, Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2020 được lược bớt một số trang bị để giảm giá thành, phù hợp hơn cho nhiều đối tượng khách hàng khác nhau trong phân khúc lựa chọn mua xe. Mặc dù vậy, Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2020 bản tiêu chuẩn vẫn có rất nhiều nâng cấp đáng giá cả về thiết kế lẫn công nghệ so với bản tiền nhiệm, phiên bản này đã trở nên hấp dẫn hơn nhiều đối với khách hàng Việt Nam.

NGOẠI THẤT

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2020 bản tiêu chuẩn tiếp tục được thiết kế theo ngôn ngữ “Dynamic Shield”, giúp xe có vẻ ngoài mạnh mẽ, thể thao và năng động. Outlander bản tiêu chuẩn này không khác biệt nhiều về ngoại hình so với bản Premium cao cấp, xe trang bị mâm đúc 18 inch kiểu mới, tuy nhiên đèn pha chỉ là bóng halogen và không có cửa sổ trời, ngoài ra xe cũng không có hệ thống rửa đèn pha. Đèn pha tự động và gạt mưa tự động vẫn là những tính năng rất đáng giá mà Mitsubishi nâng cấp thêm cho Outlander 2.0 CVT bản tiêu chuẩn.

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT bản tiêu chuẩn vẫn giữ nguyên kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 4.695 x 1.810 x 1.710 mm, thuộc hàng lớn nhất phân khúc. Gương chiếu hậu Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2020 có tính năng chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ. Ngoài ra bộ gương chiếu hậu này còn trang bị thêm tính năng sấy gương giúp tăng tính an toàn khi vận hành.

Nhìn từ bên hông, đường gân sắc lẹm chạy dọc thân xe, kết nối 2 cụm đèn trước sau và thanh nẹp crôm ở phần thân dưới góp phần tạo ấn tượng về chiều dài của Outlander. Cửa xe Mitsubishi Outlander 2.0 CVT tiêu chuẩn được trang bị tính năng khoá mở cửa thông minh bằng nút bấm. Ngoài ra, cửa kính phía sau tối màu vốn chỉ có trên phiên bản cao cấp thì giờ đây đã trở thành trang bị tiêu chuẩn cho tất cả các phiên bản của Mitsubishi Outlander 2020.

Phía sau của Outlander không có nhiều thay đổi. Đèn hậu dạng LED, xe được bổ sung trang bị tiêu chuẩn cánh gió thể thao, cản sau được thiết kế mới với tấm ốp trang trí màu bạc có kích thước lớn hơn tạo cảm giác đầy đặn và cứng cáp hơn. Cảm biến lùi cũng là một trong những nâng cấp đáng chú ý ở phần cản sau xe Mitsubishi Outlander 2.0 CVT tiêu chuẩn.

NỘI THẤT

Nội thất Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2020 được nâng cấp thêm các trang bị, tính năng mới. Outlander 2.0 CVT bản tiêu chuẩn trang bị chức năng đóng mở 1 chạm trên tất cả các cửa, trong khi trước đây chỉ có ở cửa sổ ghế lái. Ghế lái dạng nỉ, chỉnh điện 08 hướng nay được hãng tặng thêm tuỳ chọn bọc ghế da toàn xe.

Bảng tablo và cụm điều khiển trung tâm được thiết kế hướng về phía người lái, giúp dễ dàng thao tác hơn. Hệ thống thông tin giải trí nổi bật với màn hình đa thông tin mới kích thước 7.0 inch, trong khi ở thế hệ cũ là 6.75 inch. Kết nối Apple CarPlay và Android Auto, Miracast cùng cụm nút điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay trên vô lăng cũng là những trang bị tiêu chuẩn trên xe Outlaner 2.0 CVT 2020.

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2020 bản tiêu chuẩn được nâng cấp thêm phanh tay điện tử với tính năng giữ phanh tự động, lẫy chuyển số trên vô lăng, vô lăng gật gù 4 hướng với tính năng tự đổ khi xảy ra va chạm. Những trang bị các tiện nghi mới khác bao gồm hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập cùng cửa gió điều hòa, 2 cổng sạc USB ở hàng ghế thứ 2.

Khả năng cách âm cabin cũng được cải thiện với kính chắn gió phía trước dày kết hợp với nhiều lớp hấp thụ âm thanh, ngăn chặn tiếng ồn bên ngoài và giúp cho cabin yên tĩnh.

VẬN HÀNH

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2020 bản tiêu chuẩn có cùng cấu hình động cơ với phiên bản Outlander 2.0 CVT Premium. Xe sử dụng động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích 2.0 lít đi cùng hệ thống phân phối khí với công nghệ van biến thiên điện tử MIVEC độc quyền của Mitsubishi. Động cơ 2.0L MIVEC này cho công suất tối đa 145 mã lực ở 6,000 vòng/phút cùng moment xoắn cực đại 196 Nm tại 4,200 vòng/phút đi cùng hệ dẫn động cầu trước FWD tiêu chuẩn.

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2020 trang bị vô lăng trợ lực điện và hộp số tự động vô cấp CVT giúp xe lăn bánh mượt mà và thoải mái hơn. Ngoài ra, để nâng cao cảm giác thể thao, Outlander 2.0 CVT bản tiêu chuẩn còn được nâng cấp thêm 2 lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng có thể giả lập tới 6 cấp số, giúp xe vận hành thú vị và phấn khởi hơn.

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2020 bản tiêu chuẩn có bán kính quay đầu nhỏ nhất phân khúc, chỉ 5,3 mét nên xe rất linh hoạt trong đường hẹp. Hệ thống treo trước kiểu MacPherson cùng hệ thống treo sau đa liên kết được tinh chỉnh để tối ưu sự mượt mà khi di chuyển ở tốc độ thấp. Outlander 2.0 CVT 2020 được bố trí thanh cân bằng có kích thước vừa phải ở cả hệ thống treo trước và sau khiến xe không bị chòng chành khi đi qua ổ gà hay vào cua gấp. Kết hợp với đó là khả năng cách âm tuyệt vời của Mitsubishi Outlander 2.0 CVT bản tiêu chuẩn, độ ồn lốp, ồn máy và ồn gió được kiểm soát rất tốt. Điều này sẽ giúp người ngồi trên xe ít bị say xe hơn.

AN TOÀN

Về trang bị an toàn thì đây được xem là thế mạnh hàng đầu của Mitsubishi Outlander 2020 so với các đối thủ cùng phân khúc. Vượt qua hàng loạt các mẫu xe khác, Outlander đã đạt được mức đánh giá an toàn cao nhất (5-sao) từ tổ chức EURO NCAP (Châu Âu) và đánh giá Top Safety Pick+ (Mỹ) trong các thử nghiệm va chạm và được chọn là 1 trong những chiếc xe SUV an toàn nhất hiện nay. Để đạt được kết quả này, một phần nhờ các trang bị an toàn đáng chú ý như:

Thiết kế khung xe RISE chắc chắn

Hệ thống 2 túi khí.

Hệ thống phanh ABS- EBD- BA

Hệ thống cân bằng điện tử ASTC

Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)

Cảm biến lùi

Cảnh báo điểm mù

Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX

Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động – Auto Hold

Phanh đĩa ở cả 4 bánh với công nghệ chống bó cứng phanh ABS.

Hệ thống chống tăng tốc ngoài kiểm soát.

Hệ thống chống trộm…

Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (mm) 4.695 x 1.810 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Trọng lượng không tải (kg) 1.425
Số chỗ ngồi (người) 7
Động cơ
Loại động cơ 2.0L MIVEC
Công suất cực đại (Ps/rpm) 145/6.000
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 196/4.200
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu (L) 63
Hộp số & Truyền động
Kiểu hộp số Tự động vô cấp (CVT)
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu Macpherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Mâm -Lốp 225/55R18

ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Họ Tên

Email

Số điện thoại

Loại xe

Đề nghị của KH

Financing calculator
Vehicle price ( Triệu)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment ( Triệu)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay
0907 237 868
icons8-exercise-96 chat-active-icon