Pajero Sport Dầu 4X4 AT

Pajero Sport Dầu 4X4 AT

Giá 1 345 Triệu
Giá KM
1 335 Triệu
Tiết kiệm ngay: 10 Triệu
Xuất xứ Nhập Thái
Kiểu dáng SUV
Số chỗ ngồi 7
Động cơ 2.4L
Loại nhiên liệu Diesel
Hộp số Tự động 8 cấp
Dẫn động Hai cầu - 4WD
Mâm xe 18 inch
Màu xe Đen, Nâu, Trắng

Mitsubishi Pajero Sport Dầu 4X4 AT là bản mới nhất của dòng xe Mitsubishi Pajero Sport được phân phối tại thị trường Việt Nam. Xe được  trang bị động cơ Dầu MIVEC 2.4L cùng hộp số 8 cấp mới nhất của Mitsubishi. Pajero Sport Dầu 4X4 AT hoàn toàn mới kế thừa trọn vẹn “chất Mitsubishi” và đánh dấu bước chuyển mình mạnh mẽ từ Mitsubishi Motors: mẫu xe SUV không chỉ có khả năng vận hành mạnh mẽ – bền bỉ – an toàn mà còn có thiết kế tinh tế, công nghệ hiện đại và trang bị đẳng cấp. Với việc trang bị rất nhiều công nghệ tiện nghi và an toàn, Mitsubishi Pajero Sport sẽ giúp khách hàng có thêm lựa chọn cho mình khi quyết định mua xe từ Mitsubishi.

NGOẠI THẤT

Mitsubishi Pajero Sport 4×4 AT 2020 đã hoàn toàn rũ bỏ ngoại hình tròn trịa, cục mịch và không mấy ấn tượng ở thế hệ cũ để khoác lên mình ngoại hình mang đậm chất mạnh mẽ và thể thao hơn hẳn với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thế hệ thứ hai.

Ngoại thất Mitsubishi Pajero Sport 2020 có tới 7 điểm mới. So với bản cũ, Mitsubishi Pajero Sport 4×4 AT 2020 có một chút thay đổi về kích thước. Cụ thể, bản nâng cấp lần này dài hơn 40 mm, rộng tương đương và cao hơn 30 mm.

Ở phần đầu xe nổi bật với mặt ca lăng chữ X, hốc đèn 2 bên khoét sâu, đèn chạy LED ban ngày và đèn pha nối liền bằng những thanh mạ bạc, giúp tăng thêm vẻ cứng cáp và nam tính cho Pajero Sport 4×4 AT 2020. Cụm đèn pha sử dụng công nghệ Bi-LED giúp tăng hiệu quả chiếu sáng và thẩm mỹ, đồng thời tích hợp công nghệ hỗ trợ chiếu sáng khi vào cua. Lưới tản nhiệt phía trước được thiết kế mới với 3 thanh ngang mạ bạc cũng là cách giúp đầu xe thêm phần mạnh mẽ và thể thao.

Tiến tới 2 bên hông xe, Mitsubishi Pajero Sport 4×4 AT 2020 được trang bị mâm xe hợp kim 18 inch được thiết kế mới và phối 2 tông màu. Kết hợp cùng vòm bánh cao ráo, xung quanh là phần gân dập nổi bo tròn mạnh mẽ.

Ở phía sau, Pajero Sport 2020 đã thay thế ăng-ten “râu” trên bản cũ thành ăng-ten vây cá gắn trên nóc xe kết hợp cánh lướt gió sau trang bị tiêu chuẩn tạo ánh nhìn hài hòa, cân đối cho Mitsubishi Pajero Sport 4×4 AT 2020.

Cụm đèn hậu của xe được thiết kế lại, ứng dụng công nghệ đèn LED. Thiết kế cửa khoang hành lý cho phép đóng/mở điện thông minh tích hợp chức năng đá cốp để mở cửa.

NỘI THẤT

Mitsubishi Pajero Sport 4×4 AT 2020 mang tới khoang cabin xe cũng có những sự thay đổi đáng kể. Nội thất xe được điều chỉnh một số chi tiết, trong đó có 7 điểm mới về thiết kế, trang bị rất đáng chú ý.

Trước hết là hàng ghế trước với ghế lái và ghế hành khách đều cho phép chỉnh điện 8 hướng. Bên cạnh đó, bảng đồng hồ dành cho người lái được chuyển thành màn hình LCD 8 inch với 3 chế độ hiển thị thông tin hành trình, giúp người lái có thể dễ dàng quan sát các thông tin và còn cho phép tùy chỉnh các dạng hiển thị khác nhau.

Màn hình giải trí trung tâm theo đó cũng được làm mới với kích thước tương đương, tích hợp kết nối Android Auto và Apple CarPlay. Màn hình này cho phép hiển thị hình ảnh từ Camera toàn cảnh 360, hỗ trợ người lái dễ dàng quan sát trong các tình huống lùi, dừng và đỗ xe hoặc di chuyển trên đường đô thị đông đúc. Trang bị phanh tay trên Mitsubishi Pajero Sport 2020 được đổi mới thành dạng phanh tay điện tử tự động và chế độ giữ phanh tự động.

Xe sử dụng điều hòa tự động 2 vùng độc lập với 2 giàn lạnh tích hợp cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ hai và hàng ghế thứ ba. Đặc biệt, xe còn được trang bị chức năng làm sạch không khí Nano-e.

Tính năng tạo chú ý lớn trên Mitsubishi Pajero Sport 2020 chính là ứng dụng điều khiển từ xa Mitsubishi Remote Control thông qua điện thoại và đồng hồ thông minh dùng hệ điều hành Android và iOS.

Khi cài ứng dụng này trên điện thoại sẽ cho phép người dùng tìm xe trong bãi, mở cốp xe từ xa hay đặt trạng thái chờ mở cốp, hiển thị các thông tin tiết kiệm nhiên liệu, lượng nhiên liệu còn lại và nhắc nhở trạng thái khi người lái quên khóa cửa hay kính cửa sổ chưa được đóng kín…

VẬN HÀNH

Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4×4 AT 2020 được trang bị động cơ dầu diesel MIVEC 2.4L công nghệ điều khiển van biến thiên điện tử cho khả năng sản sinh công suất 181 mã lực tại 3.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 430Nm tại 2.500 vòng/phút.

Xe sử dụng hộp số tự động 8 cấp tương tự bản cũ. Tuy nhiên, theo Mitsubishi phiên bản động cơ này đã được điều chỉnh tỷ số nén thấp hơn góp phần giúp giảm thiểu rung động mang đến sự êm ái trong vận hành nhưng vẫn đảm bảo công suất.

Đặc biệt, khối động cơ này được đúc bằng hợp kim nhôm giúp tối ưu trọng lượng đóng góp vào việc phân bổ trọng lượng hợp lý giữa cầu trước và cầu sau từ đó giúp xe vận hành ổn định hơn.

Mitsubishi Pajero Sport 2020 mang đến khả năng vận hành linh hoạt nhờ sự kết hợp giữa động cơ diesel MIVEC, hộp số và hệ thống dẫn động Super Select 4WD-I với 4 chế độ gài cầu 2H-4H-4HLc-4LLc kết hợp khóa vi sai. Xe còn có 4 chế độ lựa chọn chạy địa hình (Sỏi – Bùn – Cát – Đá).

AN TOÀN

Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4×4 AT 2020 được trang bị gói an toàn thông minh và cao cấp Mitsubishi e-Assist, gồm:

7 túi khí

Cơ cấu căng đai tự động hàng ghế trước

Camera toàn cảnh 360

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo

Hệ thống khởi hành ngang dốc

Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn

Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh

Chìa khóa mã hóa chống trộm

Cảm biến trước và sau xe

Chốt cửa tự động.

Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng

Hệ thống cảnh báo điểm mù

Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang

Hỗ trợ thay đổi làn đường

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc

Chế độ lựa chọn địa hình off-road

Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (mm) 4.785 x 1.815 x 1.805
Chiều dài cơ sở (mm) 2.800
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,6
Khoảng sáng gầm xe (mm) 218
Trọng lượng không tải (kg) 1.875
Số chỗ ngồi (người) 7
Động cơ
Loại động cơ 3.0L MIVEC
Công suất cực đại (Ps/rpm) 220/6.250
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 285/4.000
Tốc độ cực đại (km/h) 182
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
Hộp số & Truyền động
Kiểu hộp số Số tự động 8 cấp
Hệ thống treo trước Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Mâm -Lốp 265/60R18
Financing calculator
Vehicle price ( Triệu)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment ( Triệu)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay
0907 237 868
icons8-exercise-96 chat-active-icon