Triton 4×2 AT MIVEC PREMIUM

Giá 740 Triệu
Giá KM
735 Triệu
Tiết kiệm ngay 5 Triệu
Xuất xứ Nhập Thái
Kiểu dáng Pickup
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 2.4L
Loại nhiên liệu Diesel
Hộp số Tự động 5 cấp
Dẫn động Cầu sau - RWD
Mâm xe 17 inch
Màu xe Bạc, Đen, Đỏ, Nâu, Trắng, Xám Titan
Nội thất Màu đen
8
city mpg
7
hwy mpg

Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium được định hình là phiên bản 1 cầu với những công nghệ tiên tiến, trang bị tiện ích đầy đủ trong phân khúc xe bán tải. Triton 4×2 AT MIVEC Premium được kỳ vọng về sự đón nhận không hề thua kém các đối thủ trên thị trường hiện nay. Phiên bản Triton 1 cầu 4×2 AT MIVEC Premium này nhận được rất nhiều cải tiến theo hướng đi xe bán tải thân thiện với đô thị, nhưng vẫn không kém chất mạnh mẽ và hầm hố của một mẫu xe bán tải thực thụ.

NGOẠI THẤT

Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium có kích thước tổng thể 5.305 x 1.815 x 1.795 (mm). Thông số chiều dài cơ sở và bán kính quay vòng không đổi lần lượt là 3.000 mm và 5,9 mét giúp mang tới sự linh hoạt khi xe di chuyển trong đa dạng điều kiện địa hình. Triton 4×2 AT MIVEC Premium sở hữu diện mạo bên ngoài với rất nhiều thay đổi mạnh mẽ khiến người dùng ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên. Xe sử dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thế hệ thứ 2, đồng thời tuân theo triết lý “Engineered Beyond Tough – Uy mãnh vượt trội” giúp ngoại hình xe trở nên cứng cáp và khỏe khoắn hơn. Phần đầu xe trở nên hầm hố với chi tiết mạ chrome hình chữ X to bản kết hợp cùng hốc hút gió thiết kế lớn hơn.

 

Cụm đèn pha tích hợp bóng chiếu projector với hiệu ứng gom sáng tốt hơn nhưng không tốn quá nhiều diện tích. Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium trang bị đèn pha dạng LED, tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày với tính năng tự động bật/tắt hiện đại. Nhờ vậy, bạn sẽ không cần bận tâm đèn sáng chưa khi chay qua hầm đường bộ hay khi trời tối. Không những thế, cụm đèn pha này còn có tính năng chuyển đèn pha/cos tự động với điều kiện vận hành. Đèn sương mù là trang bị tiêu chuẩn trên tất cả phiên bản Triton 2020.

Di chuyển sang bên hông thân xe, Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium được tạo những đường gân dập nổi trên cửa và vè bánh sau. Xe sử dụng la-zăng hợp kim 18 inch 6 chấu kép 2 tông màu, cùng với đó là bộ lốp xe có thông số 265/60R18 trong bộ vè bánh xe cứng cáp toát lên phong cách rất mạnh mẽ. Thiết kế cụm gương chiếu hậu ngoài xe sang trọng hơn với tùy chọn chỉnh/gập điện, mạ crom, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương. Trang bị bệ bước lên xuống bản lớn cũng được xem là trang bị tiêu chuẩn trên tất cả phiên bản kết hợp cùng tay nắm hỗ trợ giúp người lái lên xuống xe dễ dàng. Ngoài ra, hai đầu của bệ bước cũng được chăm chút với hai chi tiết sơn mạ bạc sang trọng.

Tiến tới đuôi xe Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium với thiết kế hiện đại và cá tính hơn với cụm đèn hậu LED mang đồ họa “Dynamic Shield” bắt mắt. Cùng với đó là đèn phanh thứ ba lắp trên cao của Triton 4×2 AT MIVEC Premium. Thiết kế đuôi xe mang phong cách thể thao, cá tính nhờ vào chi tiết tay nắm thùng sau mạ chrome kết hợp cùng bệ bước cản sau dạng thể thao. Trang bị chắn bùn trước/sau cũng có mặt trên tất cả các bản Triton 2020 giúp hạn chế đất cát văng lên thân xe cũng như tránh làm văng lên các phương tiện cùng tham gia giao thông.

Thùng xe Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium sở hữu kích thước lớn 1.520 x 1.470 x 475 mm với phong cách thiết kế J-Line được áp dụng trên phiên bản nâng cấp như một cách tối ưu vị trí đặt hốc bánh xe, mang tới sàn khoang chở hàng lớn đồng thời hạn chế góc chết giữa hốc bánh và khoang cabin.

NỘI THẤT

Mitsubishi Triton 2020 vận dụng thiết kế J-Line giúp không gian nội thất xe thêm phần rộng rãi. Chất liệu nội thất vẫn tương đối phổ thông với chất liệu nhựa giả da. Tuy nhiên điểm cộng cho Triton đó là “Dynamic Shield” thể hiện khá nhiều từ vị trí bảng táp lô cho đến cụm vô lăng 4 chấu.

Mitsubishi Triton 2020 sử dụng tay lái thể thao với các điểm gù tựa tay tiện dụng, cho phép điều chỉnh 4 hướng, tích hợp điều chỉnh âm thanh tiêu chuẩn, vô lăng bọc da, tích hợp lẫy chuyển số và kiểm soát hành trình Cruise Control. Mitsubishi Triton mang tới bảng đồng hồ có thiết kế thể thao với viền xám, đỏ tương phản trên nền đen và đèn trắng. Hai bên là sự xuất hiện của cụm đồng hồ tốc độ và vòng tua máy, chính giữa là màn hình hiển thị đa thông tin LCD trực quan và bắt mắt. Đèn nền của đồng hồ lái cho phép điều chỉnh tùy theo mong muốn của người lái, giúp bạn không bị tình trạng chói mắt hay mất tập trung khi lái xe.

Mitsubishi Triton 2020 mang tới ghế chất liệu da. Hàng ghế trước mang phong cách thể thao với các khu vực hỗ trợ giữ vững thân người, hỗ trợ bên hông và hỗ trợ để chân, đồng thời nâng đỡ và ôm lấy cơ thể người lái. Triton 2020 có ghế lái cho phép chỉnh điện từ 8 hướng, còn ghế hành khách phía trước hỗ trơ chỉnh tay 4 hướng cơ bản.

Nhờ thiết kế J-Line nên Triton 2020 có hàng ghế thứ hai thoải mái hàng đầu phân khúc với độ nghiêng lưng của hàng ghế này lên đến 25 độ được đánh giá là lớn nhất trong phân khúc. Đồng thời, chiều dài trục cơ sở của xe khá dài nên khoảng để chân của về cơ bản vẫn đảm bảo độ thoải mái. Điểm đáng đồng tiền trên nội thất của Triton 2020 còn phải kể tới việc hành khách khi ngồi xe trên những chuyến đi dài sẽ luôn cảm thấy thoải mái khi có thể thư giãn với các thức uống bằng tựa tay hàng ghế sau với giá để ly tiện dụng.

Mitsubishi Triton 2020 sở hữu các trang bị giải trí tiêu chuẩn gồm đầu đĩa CD/Radio tích hợp USB, Bluetooth, đi kèm là hệ thống âm thanh 6 loa cao cấp, màn hình cảm ứng giải trí kích thước 6,75 inch, tích hợp Apple CarPlay và Android Auto, bên cạnh các kết nối USB và Bluetooth truyền thống. Triton 2020 còn được tăng cường khả năng cách âm đem đến không gian nội thất xe yên tĩnh, đồng thời mang tới trải nghiệm giải trí vượt trội so với phiên bản tiền nhiệm.

Về trang bị điều hòa, Triton 4×2 AT MIVEC Premium dùng điều hòa tự động 2 vùng độc lập, tích hợp thêm cửa gió phía sau cho hành khách trên trần. Tất cả các phiên bản đều trang bị lọc gió điều hòa, giúp không khí bên trong xe sạch bụi, đồng thời giúp ngăn chặn mùi hôi từ bên trong cũng như bên ngoài.

Các trang bị tiện ích khác trên Mitsubishi Triton 2020 còn có kính cửa sổ điều khiển điện một chạm chống kẹt phía người lái, trang bị cảm biến gạt mưa tự động, gương chiếu hậu của xe chống chói tự động, thiết kế chìa khóa thông minh tích hợp khởi động bằng nút bám, khóa cửa từ xa.

VẬN HÀNH

Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium 2020 sử dụng động cơ Diesel MIVEC 2.4L mới nhất của Mitsubishi. Đặc điểm của động cơ này được cấu tạo từ hợp kim nhôm, có tác dụng giảm trọng lượng đáng kể đồng thời giúp tăng công suất cũng như mô-men xoắn cho động cơ.

Động cơ này có khả năng sản sinh công suất tối đa lên tới 181 mã lực tại 3.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 430Nm tại 2.500 vòng/phút. Động cơ này còn tích hợp công nghệ điều khiển van bằng điện tử duy nhất trong phân khúc xe bán tải. Đi kèm với động cơ này, Triton 4×2 AT MIVEC Premium sử dụng hộp số tự động 6 cấp, cùng với hệ thống truyền động cầu sau.

Tất cả phiên bản Mitsubishi Triton 2020 đều sử dụng hệ thống trợ lực lái thủy lực, hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng, hệ thống treo sau nhíp là. Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium 2020 có thiết kế thích ứng điều kiện vượt địa hình với góc tới 31 độ, góc thoát 23 độ, góc vượt đỉnh dốc 25 độ, góc nghiêng tối đa có thể di chuyển lên tới 45 độ.

AN TOÀN

Mitsubishi Triton 4×4 AT MIVEC Premium 2020 được bổ xung thêm rất nhiều tính năng an toàn đáng giá. Các tiện nghi an toàn được trang bị trên Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium bao gồm:

Túi khí phía trước cho người lái và hành khách.

Cơ cấu căng đai tự động cho hàng ghế trước.

Dây đai an toàn tất cả các ghế.

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS).

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD).

Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA).

Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA).

Chìa khóa thông minh (KOS).

Khởi động bằng nút bấm (OSS).

Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa cửa từ xa

EXTRA FEATURES

  • Auxiliary heating
  • Bluetooth
  • CD player
  • Central locking
  • Head-up display
  • MP3 interface
  • Navigation system
  • Panoramic roof
  • Alloy wheels
  • Electric side mirror
  • Sports package
  • Sports suspension
  • MP3 interface
  • Navigation system
  • Panoramic roof
  • Parking sensors
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (mm) 5.280 x 1.815 x 1.780
Kích thước thùng xe (mm) 1.520 x 1.470 x 475
Chiều dài cơ sở (mm) 3.000
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5.9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
Trọng lượng không tải (kg) 1.845
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.870
Số chỗ ngồi (người) 5
Động cơ
Loại động cơ 2.4L Diesel MIVEC
Công suất cực đại (Ps/rpm) 181/3.500
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 430/2.500
Tốc độ cực đại (km/h) 177
Loại nhiên liệu Dầu - Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (L) 75
Hộp số & Truyền động
Kiểu hộp số Số tự động 5 cấp
Hệ thống treo trước Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Mâm -Lốp 245/65R17
Financing calculator
Vehicle price ( Triệu)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment ( Triệu)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay
0907 237 868
icons8-exercise-96 chat-active-icon